EnHọc tiếng Anh

art

danh từA1Bản nháp
UK /ɑːt/US /ɑːrt/

môn Mỹ thuật; nghệ thuật

painting, drawing and other creative work

Câu ví dụ

  • My little sister loves art because she can draw all day.

    Em gái tôi mê môn Mỹ thuật vì được vẽ cả ngày.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.