EnHọc tiếng Anh

result in

cụm động từBản nháp
UK /rɪˈzʌlt ɪn/

gây ra; dẫn đến (kết quả)

to have something as an effect

Cụm từ hay đi kèm

  • result in higher prices
  • result in serious damage

Lưu ý cho người Việt

  • A results IN B (A là nguyên nhân). A results FROM B (A là kết quả). Nhầm hai giới từ là đảo ngược ý.

Câu ví dụ

  • Rising rents have resulted in many young people living with their parents longer.

    Tiền thuê nhà tăng đã khiến nhiều người trẻ sống cùng bố mẹ lâu hơn.

  • Rapid urbanisation has resulted in overcrowded cities and a lack of green space.

    Đô thị hóa nhanh đã dẫn đến các thành phố quá đông đúc và thiếu mảng xanh.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.