sanitation
danh từBản nhápUK /ˌsæn.ɪˈteɪ.ʃən/US /ˌsæn.əˈteɪ.ʃən/
hệ thống vệ sinh (nước sạch, thoát nước)
systems for clean water and removing waste
Cụm từ hay đi kèm
- poor sanitation
- improve sanitation
Câu ví dụ
Better sanitation has improved public health in many developing countries.
Hệ thống vệ sinh tốt hơn đã cải thiện sức khỏe cộng đồng ở nhiều nước đang phát triển.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.