EnHọc tiếng Anh

well-being

danh từB2Bản nháp
UK /ˌwelˈbiː.ɪŋ/

sự khỏe mạnh và hạnh phúc (thể chất + tinh thần)

feeling healthy and happy

Cụm từ hay đi kèm

  • physical and mental well-being
  • improve well-being

Câu ví dụ

  • Spending time in nature improves both physical and mental well-being.

    Dành thời gian với thiên nhiên cải thiện cả sức khỏe thể chất lẫn tinh thần.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.