EnHọc tiếng Anh

catch

động từA2Bản nháp
UK /kætʃ/

bắt (xe); đón (xe)

to get on a bus or train in time

Dạng từ

Quá khứ
caught
Phân từ II
caught
Ngôi 3 số ít
catches

Cụm từ hay đi kèm

  • catch the bus
  • catch a train
  • catch a cold

Câu ví dụ

  • I catch the bus at seven every morning.

    Sáng nào tôi cũng bắt xe buýt lúc bảy giờ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.