walking distance
cụm danh từBản nhápUK /ˈwɔː.kɪŋ ˌdɪs.təns/US /ˈwɑː.kɪŋ ˌdɪs.təns/
khoảng cách đi bộ được
near enough to reach by walking
Cụm từ hay đi kèm
- within walking distance of
- a short walking distance
Lưu ý cho người Việt
- within walking distance OF somewhere: My flat is within walking distance of the lake.
Câu ví dụ
My flat is within walking distance of a park and a supermarket.
Căn hộ của tôi cách công viên và siêu thị một quãng đi bộ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.