as well as
giới từBản nhápUK /əz ˈwel əz/
cũng như; bên cạnh
and also
Cụm từ hay đi kèm
- cafés as well as restaurants
Lưu ý cho người Việt
- + danh từ / V-ing: The area has parks as well as shopping malls.
Câu ví dụ
My district has lots of cafés as well as a big shopping mall.
Quận của tôi có nhiều quán cà phê cũng như một trung tâm thương mại lớn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.