EnHọc tiếng Anh

new

tính từA1Bản nháp
UK /njuː/US /nuː/

mới

recently made, bought or started

Dạng từ

So sánh hơn
newer

Câu ví dụ

  • Our new neighbour is very friendly.

    Người hàng xóm mới của chúng tôi rất thân thiện.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.