EnHọc tiếng Anh

bicycle

danh từA1Bản nháp
UK /ˈbaɪ.sɪ.kəl/

xe đạp

a two-wheeled vehicle you ride by pushing pedals

Cụm từ hay đi kèm

  • ride a bicycle

Lưu ý cho người Việt

  • Nói tắt: bike.

Câu ví dụ

  • My son rides his bicycle to school.

    Con trai tôi đạp xe đến trường.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.