EnHọc tiếng Anh

rice

danh từA1Bản nháp
UK /raɪs/

gạo; cơm

small white or brown grains cooked as food

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: không nói *a rice* hay *rices*. Một bát cơm = a bowl of rice.

Câu ví dụ

  • I eat rice every day.

    Ngày nào tôi cũng ăn cơm.

  • There isn't enough rice for everyone.

    Không đủ cơm cho mọi người.

  • The price of rice is higher this year.

    Năm nay giá gạo cao hơn.

  • Vietnamese rice is exported to many countries.

    Gạo Việt Nam được xuất khẩu sang nhiều nước.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.