fever
danh từB2Bản nhápUK /ˈfiː.və/US /ˈfiː.vɚ/
sốt
a body temperature that is higher than normal
Cụm từ hay đi kèm
- have a fever
- a high fever
Câu ví dụ
You have a fever. You should get some rest.
Bạn bị sốt rồi. Bạn nên nghỉ ngơi.
You have a fever. Let's go to the pharmacy.
Bạn bị sốt rồi. Mình ra hiệu thuốc đi.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.