bottle
danh từA1Bản nhápUK /ˈbɒt.əl/US /ˈbɑː.t̬əl/
cái chai
a container for liquids with a narrow top
Cụm từ hay đi kèm
- a bottle of water
Câu ví dụ
Can I have a bottle of water, please?
Cho tôi một chai nước nhé.
I always bring a reusable bottle to work.
Tôi luôn mang theo một chai nước dùng lại được khi đi làm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.