running track
cụm danh từBản nhápUK /ˈrʌn.ɪŋ ˌtræk/
đường chạy
an oval path for races
Câu ví dụ
The running track goes round the football pitch.
Đường chạy chạy vòng quanh sân bóng đá.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.