dialect
danh từBản nhápUK /ˈdaɪ.ə.lekt/
phương ngữ; tiếng địa phương
a local form of a language
Cụm từ hay đi kèm
- a regional dialect
- speak a local dialect
Câu ví dụ
Many young people living in cities no longer speak their grandparents' dialect.
Nhiều người trẻ sống ở thành phố không còn nói phương ngữ của ông bà.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.