EnHọc tiếng Anh

innovation

danh từB2Bản nháp
UK /ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

sự đổi mới; sáng kiến

a new idea, method or product

Cụm từ hay đi kèm

  • technological innovation
  • encourage innovation

Câu ví dụ

  • From an economic perspective, innovation is essential for growth.

    Từ góc độ kinh tế, đổi mới là yếu tố thiết yếu cho tăng trưởng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.