champion
danh từB1Bản nhápUK /ˈtʃæm.pi.ən/
Trọng âm: CHAM-pi-on
nhà vô địch
a person or team that has won a competition
Cụm từ hay đi kèm
- world champion
- become champion
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
Trọng âm: CHAM-pi-on
nhà vô địch
a person or team that has won a competition
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.