EnHọc tiếng Anh

petty crime

cụm danh từBản nháp
UK /ˌpet.i ˈkraɪm/US /ˌpet̬.i ˈkraɪm/

tội phạm nhỏ; tội vặt (móc túi, trộm vặt)

small illegal acts like pickpocketing

Cụm từ hay đi kèm

  • petty crime such as shoplifting

Câu ví dụ

  • There has been a significant reduction in petty crime since the cameras were installed.

    Tội vặt đã giảm đáng kể kể từ khi camera được lắp đặt.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.