bias
danh từB2Bản nhápUK /ˈbaɪ.əs/
sự thiên lệch; thành kiến
an unfair preference for or against something
Cụm từ hay đi kèm
- racial bias
- a bias against women
- algorithmic bias
Câu ví dụ
Some algorithms appear to show a bias against women.
Một số thuật toán dường như thể hiện sự thiên lệch với phụ nữ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.