conversely
trạng từBản nhápUK /ˈkɒn.vɜːs.li/US /ˈkɑːn.vɝːs.li/
ngược lại (chiều ngược)
in the opposite way
Lưu ý cho người Việt
- Dùng khi ý sau là CHIỀU NGƯỢC của ý trước: Harsh sentences may deter adults. Conversely, they may make teenagers more likely to reoffend.
Câu ví dụ
Harsh sentences may deter adults. Conversely, they may push teenagers further into crime.
Án nặng có thể răn đe người lớn. Ngược lại, chúng có thể đẩy thanh thiếu niên sâu hơn vào con đường phạm tội.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.