then
trạng từA1Bản nhápUK /ðen/
sau đó; rồi thì
after that; next
Lưu ý cho người Việt
- Dùng để nối các sự việc theo thứ tự: First…, then…, finally…
Câu ví dụ
At first I was scared, but then I felt better.
Lúc đầu tôi sợ, nhưng sau đó tôi thấy đỡ hơn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.