EnHọc tiếng Anh

shy

tính từB1Bản nháp
UK /ʃaɪ/

nhút nhát; ngại ngùng

nervous and uncomfortable with new people

Dạng từ

So sánh hơn
shyer

Câu ví dụ

  • My sister is shy, but I am more outgoing than her.

    Chị tôi nhút nhát, còn tôi hướng ngoại hơn chị.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.