EnHọc tiếng Anh

utilities

danh từBản nháp
UK /juːˈtɪl.ə.tiz/US /juːˈtɪl.ə.t̬iz/

các dịch vụ tiện ích (điện, nước, gas)

services such as electricity, water and gas

Cụm từ hay đi kèm

  • spending on utilities
  • utility bills

Câu ví dụ

  • The proportion spent on utilities was marginally lower in 2020 than in 2010.

    Tỉ lệ chi cho điện nước năm 2020 thấp hơn một chút so với năm 2010.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.