EnHọc tiếng Anh

excited

tính từA1Bản nháp
UK /ɪkˈsaɪ.tɪd/US /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/

háo hức; phấn khích (cảm thấy)

feeling very happy about something good that will happen

Cụm từ hay đi kèm

  • excited about something

Câu ví dụ

  • She is excited about her trip to Japan.

    Cô ấy háo hức về chuyến đi Nhật Bản.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.