fresh air
cụm danh từBản nhápUK /ˌfreʃ ˈeər/US /ˌfreʃ ˈer/
không khí trong lành
clean air outside, away from pollution
Cụm từ hay đi kèm
- get some fresh air
- breathe fresh air
Lưu ý cho người Việt
- Không đếm được: không nói *a fresh air*.
Câu ví dụ
I go for a walk by the lake every evening to get some fresh air.
Tối nào tôi cũng đi dạo bên hồ để hít thở không khí trong lành.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.