machine learning
cụm danh từBản nhápUK /məˌʃiːn ˈlɜː.nɪŋ/US /məˌʃiːn ˈlɝː.nɪŋ/
học máy
computers improving their tasks by learning from data
Cụm từ hay đi kèm
- machine learning systems
- use machine learning to
Câu ví dụ
Machine learning has led to a major breakthrough in medical diagnosis.
Học máy đã dẫn đến một bước đột phá lớn trong chẩn đoán y khoa.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.