sold-out
tính từBản nhápUK /ˌsəʊld ˈaʊt/US /ˌsoʊld ˈaʊt/
bán hết vé
with no tickets left
Cụm từ hay đi kèm
- a sold-out concert
- the show was sold out
Câu ví dụ
If the concert hadn't been sold out, I would have gone with my sister.
Nếu buổi hòa nhạc không hết vé thì tôi đã đi cùng chị.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.