EnHọc tiếng Anh

accuracy

danh từB2Bản nháp
UK /ˈæk.jə.rə.si/US /ˈæk.jɚ.ə.si/

độ chính xác

being correct and without mistakes

Cụm từ hay đi kèm

  • grammatical accuracy
  • with great accuracy

Câu ví dụ

  • Grammatical range and accuracy are scored together as one criterion.

    Độ đa dạng và độ chính xác ngữ pháp được chấm chung thành một tiêu chí.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.