come across
cụm động từBản nhápUK /ˌkʌm əˈkrɒs/US /ˌkʌm əˈkrɑːs/
tình cờ gặp/thấy
to find or meet something by chance
Dạng từ
- Quá khứ
- came across
Cụm từ hay đi kèm
- come across an old photo
- come across a new word
Câu ví dụ
I came across some old family photos while I was cleaning the house.
Tôi tình cờ thấy vài tấm ảnh gia đình cũ khi đang dọn nhà.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.