EnHọc tiếng Anh

cutting-edge

tính từBản nháp
UK /ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ/US /ˌkʌt̬.ɪŋ ˈedʒ/

tiên tiến nhất; mũi nhọn

the most advanced

Cụm từ hay đi kèm

  • cutting-edge technology
  • cutting-edge research

Câu ví dụ

  • Cutting-edge technology developed for astronauts is now used in hospitals.

    Công nghệ tiên tiến phát triển cho phi hành gia nay được dùng trong bệnh viện.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.