EnHọc tiếng Anh

bus stop

cụm danh từBản nháp
UK /ˈbʌs ˌstɒp/US /ˈbʌs ˌstɑːp/

điểm dừng xe buýt

a place by the road where you wait to get on a public vehicle

Câu ví dụ

  • Get off the bus at the next bus stop.

    Xuống xe ở điểm dừng tiếp theo nhé.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.