EnHọc tiếng Anh

value

danh từB1Bản nháp
UK /ˈvæl.juː/

giá trị, quan niệm sống (số nhiều: values); giá trị (của đồ vật)

a belief about what is important in life; or what something is worth

Dạng từ

Số nhiều
values

Cụm từ hay đi kèm

  • family values
  • traditional values
  • share the same values

Lưu ý cho người Việt

  • Nghĩa 'quan niệm, chuẩn mực' luôn ở số nhiều: values.

Câu ví dụ

  • For instance, in my family, we eat dinner together and share our values.

    Chẳng hạn, trong gia đình tôi, cả nhà ăn tối cùng nhau và chia sẻ những giá trị chung.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.