EnHọc tiếng Anh

foot

danh từA1Bản nháp
UK /fʊt/

bàn chân

the part at the end of your leg that you stand on

Dạng từ

Số nhiều
feet

Lưu ý cho người Việt

  • Số nhiều bất quy tắc: foot → feet. Đi bộ: on foot (Buổi 10).

Câu ví dụ

  • Babies have very small fingers and feet.

    Em bé có ngón tay và bàn chân rất nhỏ.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.