EnHọc tiếng Anh

evidence

danh từA2Bản nháp
UK /ˈev.ɪ.dəns/US /ˈev.ə.dəns/

bằng chứng

facts or objects that show something is true

Cụm từ hay đi kèm

  • there is little evidence that
  • strong evidence

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: *evidences* ❌, *an evidence* ❌ → a piece of evidence. Rất hay dùng trong Task 2: There is no clear evidence that …

Câu ví dụ

  • Prison is expensive. Moreover, there is little evidence that it reduces crime.

    Nhà tù tốn kém. Hơn nữa, có rất ít bằng chứng cho thấy nó làm giảm tội phạm.

  • The samples were tested in a laboratory to find scientific evidence of water.

    Các mẫu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm để tìm bằng chứng khoa học về nước.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.