work out
cụm động từBản nhápUK /ˌwɜːk ˈaʊt/US /ˌwɝːk ˈaʊt/
tập luyện thể lực
to do physical exercise to get stronger
Cụm từ hay đi kèm
- work out at the gym
- work out three times a week
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ viết liền: a workout (một buổi tập).
Câu ví dụ
I work out at the gym three times a week.
Tôi tập gym ba lần một tuần.
I didn't use to exercise, but now I work out every day.
Trước đây tôi không tập thể dục, nhưng giờ ngày nào tôi cũng tập.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.