EnHọc tiếng Anh

grow

động từA1Bản nháp
UK /ɡrəʊ/US /ɡroʊ/

trồng; lớn lên

to make plants develop; to get bigger

Dạng từ

Quá khứ
grew
Phân từ II
grown

Lưu ý cho người Việt

  • Bất quy tắc: grow – grew – grown. Bị động: Coffee is grown in Dak Lak.

Câu ví dụ

  • Coffee is grown in Dak Lak.

    Cà phê được trồng ở Đắk Lắk.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.