EnHọc tiếng Anh

assessment

danh từB2Bản nháp
UK /əˈses.mənt/

sự đánh giá; bài kiểm tra đánh giá

a test or judgement of someone's ability

Cụm từ hay đi kèm

  • continuous assessment
  • an online assessment

Câu ví dụ

  • Our school used continuous assessment instead of one final exam.

    Trường chúng tôi đánh giá thường xuyên thay vì một kỳ thi cuối.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.