research
danh từA2Bản nhápUK /rɪˈsɜːtʃ/US /ˈriː.sɝːtʃ/
nghiên cứu
careful study to discover new facts
Cụm từ hay đi kèm
- carry out research into
- research shows that
Lưu ý cho người Việt
- Không đếm được: much research, a piece of research (KHÔNG researches, a research).
Câu ví dụ
A lot of research into Mars has been done in the last decade.
Rất nhiều nghiên cứu về sao Hỏa đã được thực hiện trong thập kỷ qua.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.