EnHọc tiếng Anh

considerably

trạng từB2Bản nháp
UK /kənˈsɪd.ər.ə.bli/US /kənˈsɪd.ɚ.ə.bli/

Trọng âm: con-SID-er-a-bly

đáng kể; nhiều

by a large amount

Cụm từ hay đi kèm

  • considerably higher
  • considerably more than

Lưu ý cho người Việt

  • Đứng trước so sánh hơn: considerably higher (KHÔNG dùng very higher).

Câu ví dụ

  • Spending on housing was considerably higher in the city than in rural areas.

    Chi tiêu cho nhà ở tại thành phố cao hơn đáng kể so với nông thôn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.