decide
động từA1Bản nhápUK /dɪˈsaɪd/
quyết định
to make a choice
Dạng từ
- Quá khứ
- decided
Cụm từ hay đi kèm
- decide to do something
Câu ví dụ
She decided to save money for a trip to Japan.
Cô ấy quyết định tiết kiệm tiền để đi Nhật.
Last month she decided to join a photography club.
Tháng trước cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.