stretch
động từB2Bản nhápUK /stretʃ/
giãn cơ; duỗi người
to make your arms or legs long to loosen them
Cụm từ hay đi kèm
- stretch before running
- stretch your legs
Câu ví dụ
Always stretch before you run, or you may pull a muscle.
Luôn giãn cơ trước khi chạy, nếu không bạn có thể bị căng cơ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.