outbreak
danh từC1Bản nhápUK /ˈaʊt.breɪk/
sự bùng phát (dịch)
a sudden start of a disease
Cụm từ hay đi kèm
- an outbreak of flu
- control an outbreak
Câu ví dụ
The fact that vaccination is free has helped to stop several outbreaks.
Việc tiêm chủng miễn phí đã giúp ngăn chặn một số đợt bùng phát.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.