EnHọc tiếng Anh

user

danh từA2Bản nháp
UK /ˈjuː.zər/US /ˈjuː.zɚ/

Trọng âm: U-ser

người dùng

a person who uses a product or service

Cụm từ hay đi kèm

  • internet users
  • smartphone users

Câu ví dụ

  • Users should protect their privacy online.

    Người dùng nên bảo vệ quyền riêng tư của mình trên mạng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.