close-knit
tính từBản nhápUK /ˌkləʊsˈnɪt/US /ˌkloʊsˈnɪt/
gắn bó khăng khít
(of a group) whose members care about each other
Cụm từ hay đi kèm
- a close-knit family
- a close-knit community
Lưu ý cho người Việt
- k câm: knit /nɪt/. close đọc /kləʊs/ (âm s), không phải /kləʊz/ như động từ close.
Câu ví dụ
In a close-knit family, everyone supports each other.
Trong một gia đình gắn bó, mọi người đều hỗ trợ lẫn nhau.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.