solar system
cụm danh từBản nhápUK /ˈsəʊ.lə ˌsɪs.təm/US /ˈsoʊ.lɚ ˌsɪs.təm/
hệ Mặt Trời
the sun and the planets that move around it
Cụm từ hay đi kèm
- the planets in our solar system
Câu ví dụ
There are eight planets in our solar system.
Có tám hành tinh trong hệ Mặt Trời của chúng ta.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.