come home
cụm từ cố địnhBản nhápUK /ˌkʌm ˈhəʊm/US /ˌkʌm ˈhoʊm/
về nhà
to return to the place where you live
Lưu ý cho người Việt
- Không có to: come home, go home (không nói *go to home*).
Câu ví dụ
What time do you usually come home?
Bạn thường về nhà lúc mấy giờ?
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.