EnHọc tiếng Anh

rabbit

danh từBản nháp
UK /ˈræb.ɪt/

con thỏ

a small animal with long ears

Câu ví dụ

  • My son has a white rabbit.

    Con trai tôi nuôi một con thỏ trắng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.