EnHọc tiếng Anh

keep fit

cụm từ cố địnhBản nháp
UK /ˌkiːp ˈfɪt/

giữ dáng; giữ cơ thể khỏe mạnh

to stay healthy by exercising

Cụm từ hay đi kèm

  • keep fit by swimming
  • stay in shape

Câu ví dụ

  • My brother took up swimming last year to keep fit.

    Năm ngoái anh tôi bắt đầu bơi để giữ dáng.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.