EnHọc tiếng Anh

penalty

danh từB2Bản nháp
UK /ˈpen.əl.ti/US /ˈpen.əl.t̬i/

hình phạt; mức phạt

a punishment for breaking a rule

Dạng từ

Số nhiều
penalties

Cụm từ hay đi kèm

  • heavy penalties
  • a penalty for

Lưu ý cho người Việt

  • Đối lập với incentive: incentive = cà rốt, penalty = cây gậy.

Câu ví dụ

  • Heavy penalties are effective only if the law is enforced.

    Hình phạt nặng chỉ hiệu quả nếu luật được thực thi.

  • Most law-abiding citizens support harsher penalties for drink-driving.

    Phần lớn công dân tuân thủ pháp luật ủng hộ hình phạt nặng hơn cho lái xe khi say rượu.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.