prison
danh từA2Bản nhápUK /ˈprɪz.ən/
Trọng âm: PRI-son
nhà tù
a building where criminals are kept
Cụm từ hay đi kèm
- go to prison
- be sent to prison
- in prison
- a prison sentence
Lưu ý cho người Việt
- Không có mạo từ khi nói về việc ở tù: He is in prison. s đọc /z/.
Câu ví dụ
The thief will be sent to prison for two years.
Tên trộm sẽ bị đưa vào tù hai năm.
Some people think prison is not the best punishment for young offenders.
Một số người cho rằng tù không phải hình phạt tốt nhất cho người phạm tội trẻ tuổi.
One disadvantage of prison is its high cost.
Một nhược điểm của nhà tù là chi phí cao.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.