workplace
danh từB2Bản nhápUK /ˈwɜːk.pleɪs/US /ˈwɝːk.pleɪs/
nơi làm việc
the place where you do your job
Cụm từ hay đi kèm
- in the workplace
- a safe workplace
Câu ví dụ
A friendly workplace can improve job satisfaction more than a high salary.
Một nơi làm việc thân thiện có thể tăng sự hài lòng với công việc hơn cả lương cao.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.